bàn giấy

nd. Bàn để ngồi viết ; giấy tờ ở cơ quan, xí nghiệp. Công việc bàn giấy.

xem thêm: bàn, án, yên, án thư, bàn thờ, bàn giấy



bàn giấy

bàn giấy
  • noun
    • Writing table, desk
    • Office, secretariat..
      • công việc bàn giấy, công việc giấy tờ: clerical work, paperwork
      • lối làm việc quan liêu bàn giấy: bureaucracy, red tape
      • các thủ tục bị trắc trở vì tệ quan liêu: procedures hedged about with red tape

Lĩnh vực: xây dựng
 bureau
Lĩnh vực: toán & tin
 desktop

dụng cụ bàn giấy
 desk accessory-DA
nhân viên bàn giấy
 clerical staff
việc bàn giấy
 cradlework